Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "rực rỡ" (1)
rực rỡ
Tiếng Anh
Tính từbrilliant, vivid
Màu hoa rực rỡ.
The flower’s color is vivid.
Từ liên quan "rực rỡ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "rực rỡ" (2)
Màu hoa rực rỡ.
The flower’s color is vivid.
Cổng chào được trang trí rực rỡ.
The welcome gate was brightly decorated.
